intent

/in'tent/
danh từ
  1. ý định, mục đích
  2. nghĩa

Idioms

  • to all intents and purposes
    hầu như, thực tế
tính từ (+ on)
  1. kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải , chăm chú
    • an intent gaze
      cái nhìn chăm chú
    • to be intent on one's job
      chăm chú làm công việc của mình
  2. sôi nôi, hăm hở, đầy nhiệt tình
    • an intent person
      một người sôi nổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

intent
The student listens to the teacher with intent focus.