captive

/'kæptiv/
tính từ
  1. bị bắt giữ, bị giam cầm
    • to be in a captive state
      trong tình trạng bị giam cầm
    • to hold captive
      bắt giữ (ai)
danh từ
  1. nhân, người bị bắt giữ
    • to be taken captive
      bị bắt giữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "captive"

captive
A zookeeper feeds a captive panda in its enclosure.