accueil

danh từ giống đực
  1. sự đón tiếp, sự tiếp đãi
    • Accueil cordial/chaleureux/froid
      sự đón tiếp thân mật/nồng nhiệt/lạnh nhạt
    • Le public a fait un accueil enthousiaste à cette pièce
      công chúng đã phấn khởi đón nhận vở tuồng này
  2. nơi đón tiếp
    • centre d'accueil (des réfugiés politiques)
      nơi đón tiếp (người tị nạn chính trị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "accueil"

accueil
Le personnel de l'hôtel offre un accueil chaleureux aux nouveaux arrivants.