wonted

/'wountiɳ/
tính từ
  1. thói thường (đối với ai), thông thường
    • to greet someone with one's wonted warmth
      chào đón ai với nhiệt tình thông thường của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "wonted"

wonted
He returned to his wonted seat by the window.