acetify
/ə'setifai/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm thành giấm, làm chua: Hành động làm cho một chất lỏng (thường là rượu) trở thành giấm thông qua quá trình lên men.
- Nội động từ:
- Hoá chua; hoá thành giấm: Quá trình tự nhiên trong đó một chất lỏng (như rượu) bị biến đổi thành giấm do vi khuẩn.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The bacteria will acetify the wine if it's exposed to air. (Vi khuẩn sẽ làm rượu hoá thành giấm nếu nó tiếp xúc với không khí.)
- They used a special culture to acetify the cider. (Họ đã sử dụng một loại men đặc biệt để làm cidre thành giấm.)
- Nội động từ:
- If you leave the beer open, it will acetify. (Nếu bạn để bia hở, nó sẽ hoá chua.)
- The homemade wine started to acetify after a few weeks. (Rượu tự làm bắt đầu hoá thành giấm sau vài tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong ngữ cảnh khoa học/hóa học: "Acetify" thường được sử dụng trong các văn bản khoa học, công nghệ thực phẩm hoặc nấu ăn để mô tả quá trình lên men acetic.
- The experiment aimed to acetify the ethanol solution under controlled conditions. (Thí nghiệm nhằm mục đích làm dung dịch ethanol hoá chua trong điều kiện được kiểm soát.)
Biến thể và từ gần giống
- Acetification (danh từ): Sự làm thành giấm, quá trình hoá giấm.
- The acetification of the liquid was complete. (Quá trình hoá giấm của chất lỏng đã hoàn tất.)
- Acetic (tính từ): (Thuộc về) giấm, có tính chất giấm.
- The liquid had a strong acetic smell. (Chất lỏng có mùi giấm nồng.)
Từ đồng nghĩa
- Turn sour/Vinegarize: Hoá chua, biến thành giấm (nghĩa tương tự khi dùng như nội động từ).
- Acidify: Làm chua, axit hóa (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết tạo thành giấm).
ngoại động từ
- làm thành giấm
nội động từ
- hoá chua; hoá thành giấm