sour

/'sauə/
tính từ
  1. chua
    • sour apples
      táo chua ( còn xanh)
  2. chua, bị chua, lên men (bánh sữa)
  3. ẩm, ướt (đất); ấm lạnh (thời tiết)
  4. hay cáu bắn, khó tính
  5. chanh chua
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi, kém
    • his game has gone sour
      lối chơi của hắn đâm tồi ra

Idioms

  • sour grapes
    (xem) grape
ngoại động từ
  1. trở nên chua, lên men

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

sour
The baker tasted the sour lemon in the pie filling.