sweeten

/'swi:tn/
ngoại động từ
  1. làm cho ngọt, pha cho ngọt; làm cho bớt chua, làm cho bớt đắng
  2. làm cho thơm tho, làm trong sạch (không khí...)
  3. làm cho dịu dàng (tính tình...)
nội động từ
  1. trở nên ngọt
  2. trở nên dịu dàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sweeten"

sweeten
She adds a spoonful of honey to sweeten her tea.