achevé

tính từ
  1. trọn vẹn, hoàn toàn
    • Modèle achevé de toutes les vertus
      mẫu trọn vẹn của mọi đức tính
    • un fou achevé
      một người điên hoàn toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

achevé
Un tableau achevé est accroché au mur de la galerie.