adapter

/ə'dæptə/
danh từ
  1. người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học...)
  2. người làm thích nghi, người làm thích ứng
  3. (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "adapter"

adapter
The traveler plugs the adapter into the wall to charge her phone.