adhérent

Học thuật
Thân thiện
adhérent

Un adhérent colle une affiche sur un mur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dính chặt vào; dính: Chỉ tính chất của một vật bám dính hoặc gắn chặt vào một vật khác.
    • Bám chặt, chằm chằm: Dùng để miêu tả cái nhìn hoặc sự chú ý tập trung, không rời đi.
  2. Danh từ:

    • Hội viên; đảng viên: Người đã chính thức gia nhập thành viên của một tổ chức, hiệp hội, đảng phái hoặc câu lạc bộ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette étiquette est très adhérente. (Nhãn mác này rất dính.)
    • Il a un regard adhérent sur l'écran. (Anh ấy cái nhìn dán chặt vào màn hình.)
  • Danh từ:

    • Il est un adhérent fidèle de notre association. (Anh ấymột hội viên trung thành của hiệp hội chúng tôi.)
    • Les adhérents du club bénéficient de réductions. (Các hội viên của câu lạc bộ được hưởng ưu đãi giảm giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être adhérent à une idée": (Thành ngữ) Hoàn toàn tán thành, ủng hộ một ý tưởng.
    • Je suis totalement adhérent à votre projet. (Tôi hoàn toàn ủng hộ dự án của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Adhérer (động từ): Dính vào; gia nhập, tán thành.
    • Il a décidé d'adhérer au parti. (Anh ấy đã quyết định gia nhập đảng.)
  • Adhésion (danh từ): Sự dính; sự gia nhập, sự tán thành.
    • Son adhésion au syndicat date de l'année dernière. (Việc anh ấy gia nhập công đoàntừ năm ngoái.)
  • Adhésif (tính từ/danh từ): tính dính; chất dính, băng dính.
    • Du ruban adhésif. (Băng dính.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Collant (dính), fixé (được gắn chặt).
  • Danh từ: Membre (thành viên), affilié (người được kết nạp).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Détaché (tách rời, không dính), lâche (lỏng lẻo).
  • Danh từ: Non-membre (người không phảithành viên).
adhérent

Un adhérent colle une affiche sur un mur.

tính từ
  1. dính chặt vào; dính
    • Branche adhérente au tronc
      cành dính chặt vào thân cây
    • Colle adhérente
      hồ dính
    • Ovaire adhérent
      (thực vật học) bầu dính (vào đài)
  2. bám chặt, chằm chằm
    • Regard adhérent
      cái nhìn chằm chằm
danh từ
  1. hội viên; đảng viên
    • Carte d'adhérent
      thẻ hội viên, thẻ đảng viên