adhérent
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Dính chặt vào; dính: Chỉ tính chất của một vật bám dính hoặc gắn chặt vào một vật khác.
- Bám chặt, chằm chằm: Dùng để miêu tả cái nhìn hoặc sự chú ý tập trung, không rời đi.
Danh từ:
- Hội viên; đảng viên: Người đã chính thức gia nhập và là thành viên của một tổ chức, hiệp hội, đảng phái hoặc câu lạc bộ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cette étiquette est très adhérente. (Nhãn mác này rất dính.)
- Il a un regard adhérent sur l'écran. (Anh ấy có cái nhìn dán chặt vào màn hình.)
Danh từ:
- Il est un adhérent fidèle de notre association. (Anh ấy là một hội viên trung thành của hiệp hội chúng tôi.)
- Les adhérents du club bénéficient de réductions. (Các hội viên của câu lạc bộ được hưởng ưu đãi giảm giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être adhérent à une idée": (Thành ngữ) Hoàn toàn tán thành, ủng hộ một ý tưởng.
- Je suis totalement adhérent à votre projet. (Tôi hoàn toàn ủng hộ dự án của bạn.)
Biến thể và từ gần giống
- Adhérer (động từ): Dính vào; gia nhập, tán thành.
- Il a décidé d'adhérer au parti. (Anh ấy đã quyết định gia nhập đảng.)
- Adhésion (danh từ): Sự dính; sự gia nhập, sự tán thành.
- Son adhésion au syndicat date de l'année dernière. (Việc anh ấy gia nhập công đoàn là từ năm ngoái.)
- Adhésif (tính từ/danh từ): Có tính dính; chất dính, băng dính.
- Du ruban adhésif. (Băng dính.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Collant (dính), fixé (được gắn chặt).
- Danh từ: Membre (thành viên), affilié (người được kết nạp).
Từ trái nghĩa
- Tính từ: Détaché (tách rời, không dính), lâche (lỏng lẻo).
- Danh từ: Non-membre (người không phải là thành viên).
tính từ
- dính chặt vào; dính
- Branche adhérente au tronccành dính chặt vào thân cây
- Colle adhérentehồ dính
- Ovaire adhérent(thực vật học) bầu dính (vào đài)
- bám chặt, chằm chằm
- Regard adhérentcái nhìn chằm chằm
danh từ
- hội viên; đảng viên
- Carte d'adhérentthẻ hội viên, thẻ đảng viên