adherer

/əd'hiərənt/
danh từ+ Cách viết khác : (adherer)
  1. người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ
  2. người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...)
    • an adherent of Marxism-Leninism
      người trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin
tính từ
  1. dính chặt, bám chặt
  2. dính liền với, quan hệ chặt chẽ với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống