adhere

/əd'hiə/
nội động từ
  1. dính chặt vào, bám chặt vào
    • to adhere to the skin
      dính chặt vào da
  2. tham gia, gia nhập
    • to adhere to a party
      gia nhập một đảng
  3. tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững
    • to adhere to an agreement
      tôn trọng triệt để hiệp định
    • to adhere to one's opinion
      giữ vững ý kiến
    • to adhere to Marxism-Leninism
      trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) tán thành, đồng ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "adhere"

Từ có nhắc đến "adhere"

adhere
The wallpaper will adhere to the wall.