adhérer

nội động từ
  1. dính chặt vào
    • Adhérer à la peau
      dính chặt vào da
    • Des pneus qui adhèrent bien à la route
      bánh xe bám chặt vào mặt đường
  2. tán thành, tán đồng
    • Adhérer à une doctrine
      tán thành một học thuyết
    • J'adhère à votre opinion
      tôi tán thành ý kiến của anh
  3. gia nhập
    • Adhérer à un parti
      gia nhập một đảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống