adorer

/ə'dɔ:rə/
ngoại động từ
  1. tôn thờ
  2. yêu tha thiết
  3. (thân mật)
    • Il adore la musique
      anh ấy âm nhạc
    • Elle adore faire la sieste
      cô ta mê ngủ trưa
    • adorer le veau d'or
      tôn thờ của cải, quý chuộng của cải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "adorer"