attirer

ngoại động từ
  1. kéo, lôi, hút
    • L'aimant attire le fer
      nam châm hút sắt
  2. lôi cuốn
    • Attirer l'attention
      lôi cuốn sự chú ý
  3. dụ, quyến rũ
    • Attirer l'ennemi
      dụ quân địch
  4. kéo theo
    • Un malheur en attire un autre
      họa này kéo theo họa khác
  5. gây nên
    • Cela lui attirera des ennuis
      việc đó sẽ gây cho hắn nhiều điều phiền toái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa