admission

/əd'miʃn/
danh từ
  1. sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp
    • to get admission to the Academy
      được nhận vào viện hàn lâm
  2. sự cho vào cửa, sự cho vào
    • free admission
      vào cửa không mất tiền
    • admission by ticket
      vào cửa phải
  3. tiền vào cửa, tiền nhập học
  4. sự nhận, sự thú nhận
    • to make full admission s
      thú nhận hết
  5. (định ngữ) (kỹ thuật) nạp
    • admission valve
      van nạp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "admission"

admission
He pays the admission fee at the museum entrance.