access

/'ækses/
danh từ
  1. lối vào, cửa vào, đường vào
  2. sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới
    • easy of access
      dễ đến gần, dễ lui tới
    • difficult of access
      khó đến gần, khó lui tới
    • to have access to somebody
      được gần gũi ai, được lui tới nhà ai
  3. sự dâng lên (nước triều)
    • the access and recess of the sea
      lúc triều lên triều xuốngbiển
  4. cơn
    • access of anger
      cơn giận
    • access of illness
      cơn bệnh
  5. sự thêm vào, sự tăng lên
    • access of wealth
      sự giàu có thêm lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

access
The librarian uses a key to access the archive room.