adrift

/ə'drift/
tính từ
  1. lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. (hàng hải) không buộc
phó từ
  1. lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to set adrift
      thả cho trôi lênh đênh
    • to turn someone adrift
      đuổi ai ra khỏi nhà sống lang bạt
    • to go adrift
      trôi lênh đênh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "adrift"

adrift
The small boat was adrift on the calm sea.