contrary

/'kɔntrəri/
tính từ
  1. trái ngược, nghịch
    • in a contrary direction
      ngược chiều
    • contrary winds
      gió ngược
  2. (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo
    • don't be so contrary
      đừng ngang ngược thế
danh từ
  1. sự trái lại; điều trái ngược
    • quite the contrary
      trái hẳn
    • on the contrary
      trái lại
    • to the contrary
      trái lại, ngược lại
    • there is no evidence to the contrary
      không chứng cớ ngược lại
    • to interpret by contraries
      hiểu ngược lạingười ta muốn nói)
phó từ
  1. (+ to) trái với, trái ngược với
    • contrary to our expectations
      trái với sự mong đợi của chúng tôi
    • at contrary to...
      làm ngược lại với...
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "contrary"

contrary
Mary Mary quite contrary, how does your garden grow?