advisable

/əd'vaizəbl/
tính từ
  1. nên, thích hợp, đáng theo
    • I do not think it advisable for you to go
      tôi nghi advisable anh không nên đi
  2. khôn, khôn ngoan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "advisable"

advisable
It is advisable to wear a helmet while riding a bicycle.