affété

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) cầu kỳ, kiểu cách; õng ẹo
    • Langage affété
      ngôn ngữ cầu kỳ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "affété"

affété
Une femme parle avec un langage affété lors d'une réunion.