afficher

ngoại động từ
  1. yết thị, niêm yết
    • Afficher une vente aux enchères
      yết thị một cuộc bán đấu giá
    • Afficher les résultats d'une course
      niêm yết kết quả một cuộc đua
    • Les prix, les horaires sont affichés
      giá cả, thời khóa biểu được niêm yết
  2. phô bày, phô trương
    • Afficher un grand luxe
      phô trương sự xa xỉ cực độ
    • Afficher ses opinions politiques
      phô bày chính kiến của mình
  3. (tin học) hiển thị
    • Afficher une boîte de dialogue
      hiển thị một hộp thoại
  4. (từ , nghĩa ) công bố, bêu riếu
  5. (không vị ngữ) dán yết thị, dán áp phích...
    • Défense d'afficher
      cấm dán yết thị (áp phích)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống