affolé

tính từ
  1. hốt hoảng
    • Les animaux, affolés par le bruit, se mirent à courir
      hốt hoảng nghe tiếng động, mấy con thú bắt đầu chạy đi
  2. (vậthọc) giật giật (kim địa bàn)
danh từ
  1. người hốt hoảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "affolé"

affolé
Les oiseaux s'envolent, affolés par le bruit soudain.