agnostic

/æg'nɔstik/
tính từ
  1. (triết học) (thuộc) thuyết không thể biết
danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết không thể biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

agnostic
A person who is agnostic might say, "I don't know if a higher power exists."