gnostic

/'nɔstik/
tính từ
  1. ngộ đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gnostic"

gnostic
A scholar studies ancient gnostic texts in a quiet library.