wagon

/'wægən/ Cách viết khác : (waggon) /'wægən/
danh từ
  1. xe ngựa, xe bò (chở hàng)
  2. (ngành đường sắt) toa trần (chở hàng)
  3. (ngành mỏ) xe goòng
  4. (thông tục) xe trẻ con
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay

Idioms

  • to be on the wagon
    kiêng rượu
  • to hitch one's wagon to a star
    làm việc quá sức (khả năng) mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

wagon
A child pulls a red wagon full of toys across the backyard.