albania

albania

Albania is a mountainous country located on the Balkan Peninsula with a beautiful coastline along the Adriatic Sea.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Albania: Một quốc gia nằmkhu vực Đông Nam châu Âu, trên bờ biển Adriatic của bán đảo Balkan. Đây một nước cộng hòa.

dụ sử dụng
  • (Albania nổi tiếng với những bãi biển đẹp cảnh quan núi non.)
  • ( ấy đã du lịch đến Albania để khám phá những lâu đài cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Republic of Albania": Tên chính thức của quốc gia này, thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc ngoại giao.
    • The Republic of Albania joined NATO in 2009. (Nước Cộng hòa Albania gia nhập NATO vào năm 2009.)
Biến thể từ gần giống
  • Albanian (tính từ): Thuộc về Albania.
    • Albanian culture is rich in traditions. (Văn hóa Albania rất phong phú về truyền thống.)
  • Albanian (danh từ): Người dân Albania hoặc ngôn ngữ Albania.
    • He is an Albanian living in Italy. (Anh ấy một người Albania sống ở Ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho tên quốc gia.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đến "Albania".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Albania".

Từ có nhắc đến "albania"