aliéné

danh từ
  1. (y học) bệnh nhân tâm thần
    • Asile d'aliénés
      nhà thương điên, bệnh viện tâm thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "aliéné"

aliéné
Un aliéné lit un livre dans le jardin de l'hôpital.