alike

/ə'laik/
tính từ
  1. giống, tương tự
phó từ
  1. giống nhau, như nhau, đều nhau
    • to be dressed alike
      ăn mặc giống nhau
    • share and share alike
      chia đều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "alike"

Từ có nhắc đến "alike"

alike
The two sisters look very much alike.