dissimilar

/'di'similə/
tính từ ((thường) + to, đôi khi + from, with)
  1. không giống, khác
  2. (toán học) không đồng dạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dissimilar"

Từ có nhắc đến "dissimilar"

dissimilar
The twins look dissimilar despite being identical.