alluvion

/ə'lu:vjən/
danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự bồi đất (tăng diện tích do đất bồi)
  2. (số nhiều) đất bồi, phù sa bồi tích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "alluvion"

alluvion
Le fleuve dépose des alluvions fertiles sur ses rives.