aloof

/ə'lu:f/
tính từ & phó từ
  1. xa, tách xa
  2. (nghĩa bóng) xa rời, tách rời
  3. xa rời, lánh xa, cách biệt
    • to stand (keep, hold) aloof
      đứng tách rời, lánh xa; không dính vào, đứng ngoài vòng, bàng quan
    • to live aloof from tile world
      sống xa lánh mọi người
  4. (hàng hải) ở ngoài khơi lộng gió

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "aloof"

Từ có nhắc đến "aloof"

aloof
He stood aloof from the crowd at the party.