allow

/ə'lau/
Học thuật
Thân thiện
allow

The teacher will allow the students to work in groups.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Cho phép, để cho: Hành động chấp thuận, không ngăn cản ai đó làm điều hoặc cho phép điều đó xảy ra.
    • Thừa nhận, công nhận: Chấp nhận rằng điều đó đúng hoặc hợp lệ.
    • Cấp cho, dành cho: Phân bổ hoặc cung cấp một khoản tiền, thời gian, hoặc không gian cho một mục đích cụ thể.
    • Tính đến, trừ bớt: Khi định giá hoặc tính toán, việc xem xét điều chỉnh cho một yếu tố nào đó (như hao hụt, giảm giá).
  2. Động từ (nội động từ, đi với giới từ):

    • allow for: Tính đến, xem xét đến, dự phòng cho một khả năng hoặc yếu tố nào đó.
    • allow of: Cho phép, khả năng chấp nhận (thường dùng với những điều trừu tượng như giải pháp, cách giải thích).
dụ sử dụng
  • Động từ (Cho phép):
    • My parents allow me to go out with friends on weekends. (Bố mẹ tôi cho phép tôi đi chơi với bạn bè vào cuối tuần.)
    • Photography is not allowed inside the museum. (Không được phép chụp ảnh bên trong bảo tàng.)
  • Động từ (Thừa nhận):
    • I allow that your idea has some merit. (Tôi thừa nhận rằng ý tưởng của bạn một số điểm đáng giá.)
  • Động từ (Cấp cho, dành cho):
    • The budget allows $1000 for equipment. (Ngân sách dành 1000 đô la cho thiết bị.)
    • Please allow yourself enough time to get to the airport. (Hãy dành cho bản thân đủ thời gian để ra sân bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • to allow oneself (to do something): Tự cho phép bản thân làm gì (thường thư giãn hoặc chiều chuộng bản thân).
    • After a long week, she allowed herself to sleep in on Saturday. (Sau một tuần dài, ấy tự cho phép mình ngủ nướng vào thứ Bảy.)
  • to allow a discount: Giảm giá, chiết khấu.
    • The seller allowed a 10% discount for cash payment. (Người bán giảm 10% cho việc thanh toán bằng tiền mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Allowance (n): Sự cho phép; tiền trợ cấp, tiền tiêu vặt.
    • He receives a monthly allowance from his parents. (Cậu ấy nhận tiền tiêu vặt hàng tháng từ bố mẹ.)
  • Allowable (adj): Có thể chấp nhận được, được cho phép.
    • The allowable noise level in this area is 55 decibels. (Mức độ tiếng ồn được cho phép trong khu vực này 55 decibel.)
  • Disallow (v): Không cho phép, bác bỏ.
    • The referee disallowed the goal for offside. (Trọng tài không công nhận bàn thắng lỗi việt vị.)
Từ đồng nghĩa
  • Permit: Cho phép (trang trọng hơn một chút).
    • The law permits citizens to protest peacefully. (Pháp luật cho phép công dân biểu tình ôn hòa.)
  • Let: Để cho, cho phép (thân mật, thông dụng).
    • He let me borrow his car. (Anh ấy để cho tôi mượn xe của anh ấy.)
  • Grant: Chấp thuận, ban cho (một đặc quyền, yêu cầu).
    • The judge granted him bail. (Thẩm phán chấp thuận cho anh ta được tại ngoại.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Allow for: Tính đến, xem xét đến.
    • We need to allow for traffic jams, so let's leave early. (Chúng ta cần tính đến tắc đường, vậy hãy đi sớm.)
  • Allow of: Cho phép, khả năng chấp nhận (thường dùng trong văn viết trang trọng).
    • The situation is serious and allows of no delay. (Tình hình nghiêm trọng không cho phép bất kỳ sự chậm trễ nào.)
Thành ngữ liên quan
  • To allow someone a free hand: Cho phép ai tự do hành động, không can thiệp.
    • The manager allowed her a free hand to reorganize the department. (Người quản lý để cho ấy tự do tổ chức lại bộ phận.)
  • To allow nature to take its course: Để mọi việc diễn ra tự nhiên, không can thiệp.
    • The doctors decided not to intervene and allow nature to take its course. (Các bác sĩ quyết định không can thiệp để mọi việc diễn ra tự nhiên.)
allow

The teacher will allow the students to work in groups.

ngoại động từ
  1. cho phép để cho
    • allow me to help you
      cho phép tôi được giúp anh một tay
    • smoking is not allowed here
      không được hút thuốc láđây
    • to allow oneself
      tự cho phép mình
    • I'll not allow you to be ill-treated
      tôi sẽ không để cho anh bị ngược đãi đâu
  2. thừa nhận, công nhận, chấp nhận
    • to allow something to be true
      công nhận cái đúng sự thật
    • I allow that I am wrong
      tôi nhận tôi sai
    • to allow a request
      chấp đơn
  3. cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát
    • to be allowed 300đ a year
      mỗi năm được trợ cấp 300đ
  4. (thương nghiệp); (tài chính) trừ bớt; thêm
    • to allow 5 per cent for breakage
      trừ 5 (tài chính) nủm nạnh 8; thêm 5 (tài chính) nủm nạnh 8
nội động từ
  1. (+ for) kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến
    • allow to for the delays coused by bad weather
      tính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra
    • after allowing for...
      sau khi đã tính đến...
  2. (+ of) cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận
    • the question allows of no dispute
      vấn đề không cho phép bàn cãi cả
    • I can't allow of this noise going on
      tôi không thể chịu được cái tiếng ầmấy cứ kéo dài mãi