alpha

/'ælfə/
Học thuật
Thân thiện
alpha

L'alpha est la première lettre de l'alphabet grec.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chữ cái Hy Lạp (α): Chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp.
    • (Nghĩa bóng) Phần đầu, yếu tố khởi đầu: Dùng để chỉ điểm bắt đầu, nguyêncơ bản hoặc yếu tố chủ đạo của một cái gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'alpha est la première lettre de l'alphabet grec. (Alphachữ cái đầu tiên của bảng chữ cái Hy Lạp.)
    • Dans ce système, le facteur humain est l'alpha. (Trong hệ thống này, yếu tố con ngườiphần then chốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'alpha et l'oméga": (nghĩa bóng) đầu cuối, khởi nguyên kết thúc, toàn bộ.
    • Pour lui, la famille est l'alpha et l'oméga de son existence. (Đối với anh ấy, gia đìnhtất cả cuộc sống của anh ấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Position alpha (hóa học): Vị trí alpha. Chỉ vị trí nguyên tử carbon đầu tiên liền kề với nhóm chức trong hóa học hữu cơ.
  • Rayons alpha (vậthọc): Tia alpha. Một loại bức xạ hạt nhân được tạo thành từ các hạt nhân heli (2 proton 2 neutron).
Từ đồng nghĩa
  • Commencement: sự bắt đầu.
  • Principe: nguyên lý, nguyên tắc cơ bản.
Thành ngữ liên quan
  • Être l'alpha et l'oméga: Là tất cả, là khởi đầu kết thúc.
    • La confiance est l'alpha et l'oméga de toute relation durable. (Sự tin tưởngyếu tố cốt lõi của mọi mối quan hệ bền vững.)
alpha

L'alpha est la première lettre de l'alphabet grec.

danh từ giống đực
  1. anfa (chữ cái Hy Lạp)
    • Alfa
  2. l'alpha et l'oméga+ (nghĩa bóng) đầu cuối
    • position alpha
      (hóa học) vị trí anfa
    • rayons alpha
      (vậthọc) tia anfa