ambush

/'æmbuʃ/
danh từ
  1. cuộc phục kích, cuộc mai phục
  2. quân phục kích, quân mai phục
  3. nơi phục kích, nơi mai phục
  4. sự nằm rình, sự nằm chờ
    • to fall into an ambush
      rơi vào một trận địa phục kích
    • to lay (make) an ambush
      bố trí một cuộc phục kích
    • to lie (hide) in ambush for
      phục kích, mai phục, nằm phục kích
động từ
  1. phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích
  2. nằm rình, nằm chờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ambush"

ambush
A soldier carefully watches from a hidden position, preparing an ambush.