trap

/træp/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý
danh từ
  1. (khoáng chất) đá trap ((cũng) traprock)
  2. bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to set (lay) a trap
      đặt bẫy
    • to be caught in a; to fall into a trap
      mắc bẫy, rơi vào bẫy, mắc mưu
  3. (như) trap-door
  4. (kỹ thuật) Xifông; ống chữ U
  5. máy tung bóng để tập bắn, máy tung chim để tập bắn
  6. xe hai bánh
  7. (từ lóng) cảnh sát; mật thám
  8. (số nhiều) (âm nhạc) nhạc khí
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mồm
ngoại động từ
  1. đặt bẫy, bẫy
  2. đặt cửa sập, đặt cửa lật (trên sàn, trần...)
  3. đặt xifông, đặt ống chữ U

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trap
A mouse is caught in a small wooden trap near a kitchen wall.