scupper

/'skʌpə/
danh từ
  1. lỗ thông nước (ở mạn tàu)
ngoại động từ
  1. (từ lóng) đột kích tàn sát
  2. bắn chìm, nhận chìm, đánh đắm; khử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

scupper
A sailor clears a scupper on the ship's deck.