amd

amd

A doctor uses a retinal scanner to check for AMD in an elderly patient.

Định nghĩa

Amd (viết tắt của Age-related Macular Degeneration) một danh từ trong lĩnh vực y học, chỉ một bệnh về mắt liên quan đến tuổi tác.

  • Thoái hóa điểm vàng do tuổi tác: Đây một bệnh mãn tính ảnh hưởng đến điểm vàng (macula) – phần trung tâm của võng mạc, gây suy giảm thị lực trung tâm, thường gặpngười lớn tuổi.
dụ sử dụng
  • (Bác sĩ chẩn đoán ấy bị thoái hóa điểm vàng do tuổi tác.)
  • (Hút thuốc làm tăng nguy phát triển bệnh thoái hóa điểm vàng do tuổi tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dry amd": Thoái hóa điểm vàng thể khô (dạng phổ biến hơn, tiến triển chậm).

    • Dry amd is the most common form of the disease. (Thoái hóa điểm vàng thể khô dạng phổ biến nhất của bệnh.)
  • "wet amd": Thoái hóa điểm vàng thể ướt (dạng nghiêm trọng hơn, tiến triển nhanh).

    • Wet amd requires immediate treatment to prevent vision loss. (Thoái hóa điểm vàng thể ướt cần điều trị ngay lập tức để ngăn ngừa mất thị lực.)
Biến thể từ gần giống
  • AMD (viết hoa): Dạng viết tắt phổ biến của .
  • Macular degeneration (danh từ): Thoái hóa điểm vàng (thuật ngữ chung).
  • Age-related macular degeneration (cụm danh từ): Thoái hóa điểm vàng do tuổi tác (dạng đầy đủ).
Từ đồng nghĩa
  • Thoái hóa hoàng điểm do tuổi tác: Một tên gọi khác trong tiếng Việt.
  • Bệnh võng mạc do lão hóa: Mô tả chức năng thay vì cấu trúc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến "amd" đây thuật ngữ y khoa.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "amd". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh y học, có thể dùng cụm từ: - "Living with amd": Sống chung với bệnh thoái hóa điểm vàng do tuổi tác. - Many elderly people learn to adapt to living with amd. (Nhiều người cao tuổi học cách thích nghi với việc sống chung với bệnh thoái hóa điểm vàng do tuổi tác.)