emit

/i'mit/
tính từ
  1. phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)
  2. phát hành (giấy bạc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "emit"

emit
The old radio emits a faint, crackling sound.