amicable

/'æmikəbl/
tính từ
  1. thân ái, thân mật, thân tình
    • amicable advice
      lời khuyên thân tình
    • amicable talk
      cuộc trò chuyện thân mật
  2. thoả thuận, hoà giải
    • an amicable settlement
      sự hoà giải, sự giải quyết thoả thuận với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "amicable"

Từ có nhắc đến "amicable"

amicable
The neighbors reached an amicable agreement over the fence.