friendly

/'frendli/
tính từ
  1. thân mật, thân thiết, thân thiện
    • a friendly smile
      một nụ cười thân mật
    • to have friendly relations with one's neighbours
      quan hệ thân mật với láng giềng của mình
    • Friendly Society
      hội ái hữu
    • a friendly match
      cuộc đấu giao hữu
  2. thuận lợi, tiện lợi
  3. (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây-

Idioms

  • friendly lead
    cuộc giải trí quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân-ddôn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "friendly"

friendly
A friendly dog wags its tail at a passing child.