anker

/'ænkə/
danh từ
  1. Anke (đơn vị đong rượu bằng 37, 8625 lítAnh cổ, Hoà lan, Đan mạch, Thụy điển, Nga)
  2. thùng anke (đựng được 37, 8625 lít rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

anker
A merchant measures wine from an anker.