animation

/,æni'meiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự náo nhiệt
    • Une rueil y a beaucoup d'animation
      một đường phố náo nhiệt
  2. sự sôi nổi
    • Parler avec animation
      nói sôi nổi
    • Mettre de l'animation dans une réunion
      tạo sự sôi nổi trong một buổi họp
  3. vẻ lanh lợi, vẻ linh hoạt
    • L'animation du visage
      vẻ mặt lanh lợi
  4. (điện ảnh) phép quay động
  5. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự hoạt động
    • L'animation du foetus ne se produit qu'après quarante jours
      bào thai sau bốn mươi ngày mới hoạt động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "animation"

Từ có nhắc đến "animation"

animation
Une rue où il y a beaucoup d'animation.