aoûter

Học thuật
Thân thiện
aoûter

Le fermier va aoûter les blés dans le champ.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho chín nắng (quả): Hành động phơi hoặc để trái cây dưới ánh nắng mặt trời để chúng chín hoặc ngọt hơn.
    • Làm hóa gỗ (cành non): Quá trình khiến cho các cành non của cây trở nên cứng cáp cấu trúc gỗ.
    • Gặt hái: Thu hoạch (thường dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp, nhưng ít phổ biến hơn).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les agriculteurs laissent les fruits s'aoûter au soleil. (Những người nông dân để trái cây chín nắng dưới ánh mặt trời.)
    • Il faut que ces rameaux s'aoûtent avant l'hiver. (Những cành non này cần phải hóa gỗ trước mùa đông.)
    • On va aoûter le blé la semaine prochaine. (Chúng tôi sẽ gặt hái lúa mì vào tuần tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser aoûter": Để (một thứ đó) chín nắng hoặc hóa gỗ một cách tự nhiên.
    • Il est préférable de laisser aoûter les figues sur l'arbre. (Tốt hơn là nên để quả vả chín nắng trên cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Aoûtement (danh từ giống đực): Sự chín nắng; sự hóa gỗ (của cành).
    • L'aoûtement des pousses est essentiel pour leur résistance. (Sự hóa gỗ của các chồi non là điều cần thiết cho sức chống chịu của chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mûrir: làm chín, chín (nói chung cho trái cây).
  • Lignifier: hóa gỗ (chuyên ngành thực vật học).
  • Récolter: thu hoạch (nghĩa gặt hái).
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "aoûter" liên hệ từ nguyên với tháng "août" (tháng Tám), là thời điểm nhiều loại trái cây chín thu hoạchPháp. Nghĩa "làm hóa gỗ" cũng thường xảy ra vào cuối , đầu thu.
  • Đâymột từ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp, ít phổ biến trong hội thoại hàng ngày.
aoûter

Le fermier va aoûter les blés dans le champ.

ngoại động từ
  1. làm cho chín nắng (quả)
  2. làm hóa gỗ (cành non)
  3. gặt hái