outre

danh từ giống cái
  1. túi da
    • Une outre pleins d'eau
      túi da đầy nước
giới từ
  1. ngoài... ra, trừ... ra
    • Outre les témoignages
      trừ những lời chứng ra
  2. bên kia (không dùng một mình, chỉ dùng trong từ ghép)
    • outre mesure
      quá đỗi
phó từ
  1. d'outre en outre+ suốt qua
    • Percer d'outre en outre
      đâm suốt qua
    • en outre
      vả lại
    • passer outre
      vượt quá
    • Il ne me voyait pas, je passais outre sans l'interpeller
      không trông thấy tôi, tôi đi qua cũng chẳng gọi
    • passer outre à
      không kể đến, coi thường
    • Passer outre à une recommandation
      coi thường một lời căn dặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

outre
Une outre en cuir remplie d'eau est posée près du puits.