outre

Học thuật
Thân thiện
outre

Une outre en cuir remplie d'eau est posée près du puits.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Ngoài... ra, trừ... ra: Dùng để chỉ một yếu tố bổ sung hoặc một ngoại lệ so với điều đang được nói đến.
    • bên kia: Nghĩa này thường không dùng độc lập xuất hiện trong các từ ghép cố định.
  2. Phó từ (trong cụm từ cố định):

    • en outre: Vả lại, hơn nữa, ngoài ra. Dùng để thêm một thông tin bổ sung vào ý trước.
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ (Ngoài... ra):

    • Outre ses compétences techniques, elle parle couramment trois langues. (Ngoài kỹ năng chuyên môn ra, ấy còn nói thông thạo ba thứ tiếng.)
    • Outre le président, tous les membres étaient présents. (Ngoài chủ tịch ra, tất cả các thành viên đều có mặt.)
  • Phó từ (en outre):

    • Il est intelligent et, en outre, très travailleur. (Anh ấy thông minh , hơn nữa, rất chăm chỉ.)
    • Le projet est ambitieux. En outre, il est réalisable. (Dự án rất tham vọng. Hơn nữa, khả thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • passer outre: Đi qua, bỏ qua, không để ý đến (một vật cản, một quy tắc, một lời khuyên).

    • Malgré les panneaux d'interdiction, il a passé outre. (Bất chấp các biển báo cấm, anh ta đã bỏ qua.)
    • Je vous conseille d'attendre, mais vous pouvez passer outre. (Tôi khuyên bạn nên đợi, nhưng bạn có thể bỏ qua lời khuyên đó.)
  • passer outre à [quelque chose]: Coi thường, không kể đến (một điều đó).

    • Il a passé outre à toutes les objections. (Anh ta đã coi thường mọi sự phản đối.)
  • d'outre en outre: Xuyên suốt từ bên này sang bên kia.

    • La flèche l'a transpercé d'outre en outre. (Mũi tên đã xuyên suốt qua người anh ta.)
Biến thể từ liên quan
  • outre-Manche: Ở bên kia eo biển Manche (chỉ nước Anh).
  • outre-Atlantique: Ở bên kia Đại Tây Dương (chỉ châu Mỹ, đặc biệtHoa Kỳ).
  • outre mesure: Quá mức, quá đỗi.
    • Être généreux outre mesure. (Hào phóng quá mức.)
Từ đồng nghĩa
  • en plus de (giới từ): Ngoài... ra.
  • de plus (phó từ): Hơn nữa (đồng nghĩa với ).
  • par-dessus (trong ): Bỏ qua, vượt lên trên.
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
  • passer outre: (Đã giải thíchtrên).
  • faire outre: (Cổ, hiếm dùng) Làm quá, vượt quá giới hạn.
outre

Une outre en cuir remplie d'eau est posée près du puits.

danh từ giống cái
  1. túi da
    • Une outre pleins d'eau
      túi da đầy nước
giới từ
  1. ngoài... ra, trừ... ra
    • Outre les témoignages
      trừ những lời chứng ra
  2. bên kia (không dùng một mình, chỉ dùng trong từ ghép)
    • outre mesure
      quá đỗi
phó từ
  1. d'outre en outre+ suốt qua
    • Percer d'outre en outre
      đâm suốt qua
    • en outre
      vả lại
    • passer outre
      vượt quá
    • Il ne me voyait pas, je passais outre sans l'interpeller
      không trông thấy tôi, tôi đi qua cũng chẳng gọi
    • passer outre à
      không kể đến, coi thường
    • Passer outre à une recommandation
      coi thường một lời căn dặn