atour

danh từ giống đực
  1. sự trang sức
    • Dame d'atour
      thị nữ trang sức (chăm lo việc trang sức cho hoàng hậu)
  2. (số nhiều; đùa cợt, hài hước) đồ nữ trang
    • Parée de ses plus beaux atours
      đeo đồ nữ trang đẹp nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "atour"

atour
Une dame d'atour ajuste un collier de perles pour la reine.