autre

Học thuật
Thân thiện
autre

L'enfant choisit un autre livre sur l'étagère.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khác: Dùng để chỉ một người, vật hoặc sự việc khác với cái đã được đề cập hoặc biết đến.
    • Thêm nữa, nữa: Dùng để chỉ một cái bổ sung cùng loại.
  2. Đại từ:

    • Người khác, vật khác, cái khác: Dùng để thay thế cho một danh từ chỉ người hoặc vật khác.
  3. Danh từ giống đực (Triết học):

    • Cái Khác: Một khái niệm triết học chỉ cái đối lập với cái Tôi (le Moi) hoặc cái Đồng nhất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Je voudrais un autre café. (Tôi muốn một ly phê khác.)
    • Avez-vous d'autres questions ? (Anh/Chị những câu hỏi khác không?)
    • Nous en parlerons une autre fois. (Chúng ta sẽ nói về chuyện đó một lần khác.)
  • Đại từ:
    • Ce livre est intéressant, mais je préfère l'autre. (Cuốn sách này thú vị, nhưng tôi thích cuốn kia hơn.)
    • Pensez aux autres. (Hãy nghĩ đến những người khác.)
    • Je ne veux rien d'autre. (Tôi không muốn khác nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • L'un l'autre / Les uns les autres: (lẫn) nhau. Biểu thị sự tương hỗ.
    • Ils s'aiment l'un l'autre. (Họ yêu nhau.)
    • Elles se parlent les unes les autres. (Họ (nữ) nói chuyện với nhau.)
  • Entre autres: Trong số những thứ/cái khác. Dùng để giới thiệu một ví dụ trong một danh sách.
    • Il a visité plusieurs pays, entre autres la France et l'Italie. (Anh ấy đã thăm nhiều nước, trong số đó Pháp Ý.)
  • De temps à autre: Thỉnh thoảng, đôi khi.
    • Il vient nous voir de temps à autre. (Thỉnh thoảng anh ấy đến thăm chúng tôi.)
  • À d'autres! (thân mật): Đi kể cho người khác nghe!/Thôi đi!/Tôi không tin đâu! Biểu thị sự hoài nghi, không tin.
    • Tu as gagné au loto ? À d'autres ! (Cậu trúng xổ số à? Thôi đi!)
Biến thể từ liên quan
  • Autrement (phó từ): Một cách khác, khác đi; hơn nhiều.
    • Il faut agir autrement. (Phải hành động khác đi.)
    • C'est autrement plus difficile. (Cái này khó hơn nhiều.)
  • Autrui (đại từ): Người khác (mang tính khái quát, trang trọng).
    • Le respect d'autrui. (Sự tôn trọng người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Différent (adj): Khác biệt.
  • Supplémentaire (adj): Thêm.
  • Quelqu'un d'autre / Quelque chose d'autre (đại từ): Một người khác / Một thứ khác.
Cụm từ cố định
  • L'un dans l'autre / L'un portant l'autre: Nhìn chung, tính gộp lại, lẫn nhau.
    • L'un dans l'autre, cette année a été positive. (Nhìn chung, năm naymột năm tích cực.)
  • Il n'en fait jamais d'autres: Hắn ta lúc nào cũng thế / Chỉ chuyên làm hỏng việc. (Dùng để chỉ thói quen xấu lặp đi lặp lại).
  • Les autres temps, les autres mœurs (thành ngữ): Thời nào kỷ cương ấy / Mỗi thời mỗi khác.
autre

L'enfant choisit un autre livre sur l'étagère.

tính từ
  1. khác
    • Un autre livre
      quyển sách khác
  2. autre part+ xem part
    • autres temps, autres moeurs
      thời nào kỷ cương ấy
    • d'autre part
      xem part
    • l'autre jour
      hôm trước
    • une autre fois
      một lần khác (về sau)
    • un autre jour
      một ngày khác (về sau)
danh từ
  1. người khác; vật khác
    • Moi et les autres
      tôi những người khác
    • à d'autres
      (thân mật) đi kể cho người khác nghe, tôi thì không tin đâu
    • comme dit l'autre
      xem dire
    • de part et d'autre
      xem part
    • de temps à autre
      xem temps
    • en avoir vu bien d'autres
      đã từng thấy nhiều chuyện lạ hơn kia
    • en voici bien d'une autre
      (thân mật) cái này mới thực bất ngờ chứ
    • entre autres
      xem entre
    • il n'en fait pas d'autres
      chỉ chuyên làm hỏng thôi
    • l'un l'autre; les uns les autres
      (lẫn) nhau
    • l'un dans l'autre; l'un portant l'autre
      lẫn nhau
    • l'un vaut l'autre
      cùng một giuộc
    • rien d'autre
      không khác nữa
danh từ giống đực
  1. (triết học) cái khác