autre

tính từ
  1. khác
    • Un autre livre
      quyển sách khác
  2. autre part+ xem part
    • autres temps, autres moeurs
      thời nào kỷ cương ấy
    • d'autre part
      xem part
    • l'autre jour
      hôm trước
    • une autre fois
      một lần khác (về sau)
    • un autre jour
      một ngày khác (về sau)
danh từ
  1. người khác; vật khác
    • Moi et les autres
      tôi những người khác
    • à d'autres
      (thân mật) đi kể cho người khác nghe, tôi thì không tin đâu
    • comme dit l'autre
      xem dire
    • de part et d'autre
      xem part
    • de temps à autre
      xem temps
    • en avoir vu bien d'autres
      đã từng thấy nhiều chuyện lạ hơn kia
    • en voici bien d'une autre
      (thân mật) cái này mới thực bất ngờ chứ
    • entre autres
      xem entre
    • il n'en fait pas d'autres
      chỉ chuyên làm hỏng thôi
    • l'un l'autre; les uns les autres
      (lẫn) nhau
    • l'un dans l'autre; l'un portant l'autre
      lẫn nhau
    • l'un vaut l'autre
      cùng một giuộc
    • rien d'autre
      không khác nữa
danh từ giống đực
  1. (triết học) cái khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

autre
L'enfant choisit un autre livre sur l'étagère.