autre
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Khác: Dùng để chỉ một người, vật hoặc sự việc khác với cái đã được đề cập hoặc biết đến.
- Thêm nữa, nữa: Dùng để chỉ một cái bổ sung cùng loại.
Đại từ:
- Người khác, vật khác, cái khác: Dùng để thay thế cho một danh từ chỉ người hoặc vật khác.
Danh từ giống đực (Triết học):
- Cái Khác: Một khái niệm triết học chỉ cái đối lập với cái Tôi (le Moi) hoặc cái Đồng nhất.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Je voudrais un autre café. (Tôi muốn một ly cà phê khác.)
- Avez-vous d'autres questions ? (Anh/Chị có những câu hỏi khác không?)
- Nous en parlerons une autre fois. (Chúng ta sẽ nói về chuyện đó một lần khác.)
- Đại từ:
- Ce livre est intéressant, mais je préfère l'autre. (Cuốn sách này thú vị, nhưng tôi thích cuốn kia hơn.)
- Pensez aux autres. (Hãy nghĩ đến những người khác.)
- Je ne veux rien d'autre. (Tôi không muốn gì khác nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- L'un l'autre / Les uns les autres: (lẫn) nhau. Biểu thị sự tương hỗ.
- Ils s'aiment l'un l'autre. (Họ yêu nhau.)
- Elles se parlent les unes les autres. (Họ (nữ) nói chuyện với nhau.)
- Entre autres: Trong số những thứ/cái khác. Dùng để giới thiệu một ví dụ trong một danh sách.
- Il a visité plusieurs pays, entre autres la France et l'Italie. (Anh ấy đã thăm nhiều nước, trong số đó có Pháp và Ý.)
- De temps à autre: Thỉnh thoảng, đôi khi.
- Il vient nous voir de temps à autre. (Thỉnh thoảng anh ấy đến thăm chúng tôi.)
- À d'autres! (thân mật): Đi mà kể cho người khác nghe!/Thôi đi!/Tôi không tin đâu! Biểu thị sự hoài nghi, không tin.
- Tu as gagné au loto ? À d'autres ! (Cậu trúng xổ số à? Thôi đi!)
Biến thể và từ liên quan
- Autrement (phó từ): Một cách khác, khác đi; hơn nhiều.
- Il faut agir autrement. (Phải hành động khác đi.)
- C'est autrement plus difficile. (Cái này khó hơn nhiều.)
- Autrui (đại từ): Người khác (mang tính khái quát, trang trọng).
- Le respect d'autrui. (Sự tôn trọng người khác.)
Từ đồng nghĩa
- Différent (adj): Khác biệt.
- Supplémentaire (adj): Thêm.
- Quelqu'un d'autre / Quelque chose d'autre (đại từ): Một người khác / Một thứ khác.
Cụm từ cố định
- L'un dans l'autre / L'un portant l'autre: Nhìn chung, tính gộp lại, bù lẫn nhau.
- L'un dans l'autre, cette année a été positive. (Nhìn chung, năm nay là một năm tích cực.)
- Il n'en fait jamais d'autres: Hắn ta lúc nào cũng thế / Chỉ chuyên làm hỏng việc. (Dùng để chỉ thói quen xấu lặp đi lặp lại).
- Les autres temps, les autres mœurs (thành ngữ): Thời nào kỷ cương ấy / Mỗi thời mỗi khác.
tính từ
- khác
- Un autre livrequyển sách khác
- autre part+ xem part
- autres temps, autres moeursthời nào kỷ cương ấy
- d'autre partxem part
- l'autre jourhôm trước
- une autre foismột lần khác (về sau)
- un autre jourmột ngày khác (về sau)
danh từ
- người khác; vật khác
- Moi et les autrestôi và những người khác
- à d'autres(thân mật) đi mà kể cho người khác nghe, tôi thì không tin đâu
- comme dit l'autrexem dire
- de part et d'autrexem part
- de temps à autrexem temps
- en avoir vu bien d'autresđã từng thấy nhiều chuyện lạ hơn kia
- en voici bien d'une autre(thân mật) cái này mới thực bất ngờ chứ
- entre autresxem entre
- il n'en fait pas d'autresnó chỉ chuyên làm hỏng thôi
- l'un l'autre; les uns les autres(lẫn) nhau
- l'un dans l'autre; l'un portant l'autrebù lẫn nhau
- l'un vaut l'autrecùng một giuộc
- rien d'autrekhông gì khác nữa
danh từ giống đực
- (triết học) cái khác