jeter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Ném, quăng, vứt, quẳng: Hành động dùng lực để làm một vật di chuyển trong không khí hoặc loại bỏ đi.
    • Đặt, bắc, xây dựng (một cách cơ bản hoặc nhanh chóng): Hành động thiết lập, đặt nền móng hoặc tạo ra một thứ đó.
    • Tuôn ra, phát ra, tỏa ra, thốt ra: Hành động làm cho một thứ đó (như ánh sáng, âm thanh, cảm xúc) bật ra hoặc lan tỏa.
    • (Kỹ thuật) Rót; đổ khuôn: Hành động đổ chất lỏng (như kim loại nóng chảy) vào khuôn để tạo hình.
    • Đặt vào (một tình trạng nào đó): Hành động khiến ai đó rơi vào một trạng thái hoặc cảm xúc cụ thể.
    • Gieo rắc, gây ra: Hành động tạo nên một cảm giác hoặc tình trạng (thườngtiêu cực) trong lòng người khác.
  2. Nội động từ:

    • Đâm chồi (cây): (Thực vật) bắt đầu mọc ra những chồi non mới.
    • San đàn (ong): (Đàn ong) tách ra, một phần đàn ong bay đi cùng ong chúa để lập tổ mới.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a jeté la balle à son frère. (Anh ấy ném quả bóng cho em trai.)
    • Les ouvriers vont jeter les fondations de la maison demain. (Các công nhân sẽ đặt móng cho ngôi nhà vào ngày mai.)
    • La lampe jette une lumière douce. (Chiếc đèn tỏa ra ánh sáng dịu.)
    • L'artisan jette le bronze dans le moule. (Người thợ thủ công rót đồng vào khuôn.)
    • Cette nouvelle m'a jeté dans la confusion. (Tin tức đó đã khiến tôi rơi vào sự bối rối.)
    • Ses paroles ont jeté le doute dans mon esprit. (Lời nói của anh ta đã gieo rắc sự nghi ngờ trong tâm trí tôi.)
  • Nội động từ:

    • Les rosiers commencent à jeter. (Những cây hoa hồng bắt đầu đâm chồi.)
    • L'essaim est sur le point de jeter. (Đàn ong sắp sửa san đàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Jeter bas / jeter à bas: Hất ngã, đánh ngã, lật đổ.

    • Le vent a jeté bas plusieurs arbres. (Gió đã quật ngã nhiều cây cối.)
  • Jeter de la poudre aux yeux: Làm choáng mắt, loè bịp ai đó (bằng vẻ bề ngoài).

    • Tous ces discours ne sont que pour jeter de la poudre aux yeux. (Tất cả những bài diễn văn đó chỉ để loè bịp mọi người.)
  • Jeter un regard: Nhìn, liếc nhìn (một cái nhìn nhanh hoặc chủ ý).

    • Elle lui a jeté un regard méprisant. ( ấy đã ném cho anh ta một cái nhìn khinh bỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Jet (danh từ): ném; luồng (khí, nước); chuyến bay (máy bay phản lực).
  • Rejeter (ngoại động từ): Ném lại; loại bỏ; bác bỏ.
  • Projeter (ngoại động từ): Phóng, chiếu (hình ảnh); dự định, kế hoạch.
  • Jetable (tính từ): Dùng một lần rồi bỏ (ví dụ: - dao cạo dùng một lần).
Từ đồng nghĩa
  • Lancer: Ném, phóng (thường với lực mạnh hoặc mục tiêu).
  • Envoyer: Gửi đi, ném đi.
  • Abandonner: Từ bỏ, vứt bỏ.
  • Émettre: Phát ra, tỏa ra (ánh sáng, âm thanh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Jeter à la figure / à la tête de quelqu'un:

    • Khoe khoang cái gì với ai.
      • Il nous jette sans cesse ses succès à la figure. (Hắn ta cứ luôn khoe khoang thành công của mình với chúng tôi.)
    • Trách móc, quăng vào mặt ai điều .
      • Elle lui a jeté son infidélité à la tête. ( ấy đã quăng sự không chung thủy của anh ta vào mặt anh.)
  • Jeter l'argent par les fenêtres: Tiêu tiền hoang phí, vung tay quá trán.

    • Acheter cette voiture de luxe, c'est jeter l'argent par les fenêtres. (Mua chiếc xe sang trọng đótiêu tiền hoang phí.)
Thành ngữ liên quan
  • Le sort en est jeté: Ván đã đóng thuyền; sự việc đã được quyết định, không thể thay đổi.

    • J'ai signé le contrat. Le sort en est jeté. (Tôi đãhợp đồng. Ván đã đóng thuyền rồi.)
  • Jeter le froc aux orties: (Nghĩa bóng, từ ) Bỏ áo tu hành, từ bỏ đời sống tu trì để trở về đời thường.

ngoại động từ
  1. ném, quăng, vứt, quẳng
    • Jeter une pierre
      ném một hòn đá
    • Être jeté sur le pavé
      (nghĩa bóng) bị quẳng ra vỉa hè
  2. đặt, bắc bỏ
    • Jeter les bases
      đặt cơ sở cho
    • Jeter un pont
      bắc một chiếc cầu
  3. vứt bỏ, quẳng đi
    • Jeter des fruits gâtés
      vứt bỏ những quả ủng
  4. tuôn ra, phát ra, tỏa ra, thốt ra
    • Jeter des larmes
      tuôn lệ
    • Jeter un cri
      thốt ra một tiếng kêu
  5. (kỹ thuật) rót; đổ khuôn
    • Jeter une statue
      đổ khuôn một bức tượng
  6. đặt vào (tình trạng nào đó)
    • Jeter dans l'embarras
      đặt vào tình trạng lúng túng, làm cho lúng túng
  7. gây, gieo rắc
    • Jeter la crainte
      gây sợ hãi
    • jeter bas; jeter à bas
      hất ngã, đánh ngã
    • jeter à face de quelqu'un
      xem face
    • jeter à la figure de quelqu'un
      như jeter à face de quelqu'un
    • jeter de la poudre aux yeux
      làm choáng mắt, loè
    • jeter feu de flamme
      xem feu
    • jeter le froc aux orties
      xem froc
    • jeter sa tête
      rụng sừng (hươu, nai)
    • jeter ses fumées
      ỉa (giống vật)
    • jeter son argent par les fenêtres
      xem fenêtre
    • jeter un blanc; jeter du blanc
      (ngành in) để cách đóng trắng
    • jeter un regard
      nhìn
    • jeter une chose à la tête de quelqu'un
      khoe khoang cái gì với ai
    • le sort en est jeté
      ván đã đóng thuyền
nội động từ
  1. đâm chồi (cây)
  2. san đàn (ong)