appliquer

ngoại động từ
  1. gắn vào, áp vào, bôi vào, đặt vào...
    • Appliquer une couche de peinture sur un mur
      quét một lớp sơn lên tường
    • Appliquer du vernis sur ses ongles
      sơn móng tay
    • Appliquer son oreille sur une cloison
      áp tai vào vách
    • Appliquer un soufflet
      cho một cái tát
    • Appliquer à qqn un baiser sur la joue
      hôn lên ai
  2. áp dụng, ứng dụng; thi hành
    • Appliquer un théorème
      áp dụng một định
    • "Les lois sont bonnes ou mauvaises [...] par la façon dont on les applique" (France)
      luật lệ hay hoặc dở [... [là do cách thức thi hành
  3. chuyên chú, tập trung vào
    • Appliquer son esprit à
      tập trung tâm trí vào; chuyên chú vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "appliquer"