enlever

ngoại động từ
  1. nhấc lên, bốc lên
    • Enlever des fardeaux à l'aide d'une grue
      bốc đồ nặng bằng cần trục
  2. nhổ đi, làm trôi đi; cất, bỏ, dọn
    • Torrent qui enlève un pont
      nước lũ làm trôi cái cầu đi
    • Enlever son chapeau
      cất
    • Enlever le couvert
      dọn bát đĩa
  3. tẩy đi, làm mất đi
    • Enlever une tache
      tẩy một vết
  4. tước
    • Vous m'enlevez tout espoir
      anh đã tước mọi hy vọng của tôi, anh đã làm tôi mất hết hy vọng
    • Enlever à quelqu'un son commandement
      tước quyền chỉ huy của ai
  5. chiếm, đoạt
    • Enlever une redoute
      chiếm một đồn lẻ
  6. ăn cắp
    • Enlever une montre
      ăn cắp cái đồng hồ
  7. chinh phục được cảm tình
    • Enlever l'auditoire
      chinh phục được cảm tình người nghe
  8. được, thắng (phiếu)
    • Enlever les suffrages
      thắng phiếu bầu
  9. bắt cóc
    • Enlever un enfant
      bắt cóc trẻ em
    • enlevez-le!
      đuổi đi!, tống cổ đi!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống